TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỒN ETHANOL TẠI QUANGTRUNGCHEM

THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC CHỊU TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ SẢN PHẢM

Tên tổ chức, cá nhân : CÔNG TY TNHH SX TM QUANG TRUNG

Tên viết tắt: QUANGTRUNGCHEM

Địa chỉ : 33 Thép Mới, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936 38 32 35

E-mail : hoachatquangtrung@gmail.com

Mã Số Công Ty : 0317065768

kiểm nghiệm cồn thực phẩm 96
kiểm nghiệm cồn thực phẩm 96 trang 2

THÔNG TIN SẢN PHẨM CỒN

Tên chỉ tiêu Mức quy định Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu 1)
1. Độ cồn, % thể tích ethanol ở 20oC, không nhỏ hơn 96 TCVN 8008:2009; AOAC 982.10 A
2. Hàm lượng acid tổng số, tính theo mg acid acetic/l cồn 100o,
không lớn hơn
15 TCVN 8012:2009; AOAC 945.08 B
3. Hàm lượng ester, tính theo mg ethyl acetat/l cồn 100o, không lớn hơn 13 TCVN 8011:2009; AOAC 968.09; AOAC 972.10 B
4. Hàm lượng aldehyd, tính theo mg acetaldehyd/l cồn 100o, không lớn hơn 5 TCVN 8009:2009; AOAC 972.08;
AOAC972.09
A
5. Hàm lượng rượu bậc cao, tính theo
mg methyl 2-propanol/l cồn 100o, không lớn hơn
5   A
6. Hàm lượng methanol, mg/l cồn 100o, không lớn hơn 300 TCVN 8010:2009;
AOAC 972.11
A
7. Hàm lượng chất khô, mg/l cồn 100o, không lớn hơn 15 AOAC 920.47; EC No. 2870/2000 B
8. Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ, tính theo mg nitơ /l cồn 100o, không lớn hơn 1   B
9. Hàm lượng furfural Không phát hiện TCVN 7886:2009; AOAC 960.16 A
  1. Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
  2. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm đồ uống có cồn phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

TIÊU CHUẨN CỒN VÀ CÁC SẢN PHẨM CỒN TINH LUYỆN TẠI QUANGTRUNG CHEM

Tiêu chuẩn chất lượng cồn ethanol tuyệt đối tại QuangTrungChem đạt:

  1. Tiêu chuẩn chất lượng cồn Ethanol tinh luyện cấp quốc gia TCVN 1052:2009 – Yêu cầu kỹ thuật
  2. Các phương pháp thử tuân thủ TCVN 1051:2009 đối với các loại sản phẩm cồn tinh luyện, sản phẩm cồn ethanol.  
  3. Quy chuẩn QCVN 6-3:2010/BYT quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý theo Thông tư 45/2010/TT-BYT. Đối với cồn thực phẩm được sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn và các sản phẩm đồ uống có cồn.

  4. Tiêu chuẩn chất lượng cồn Ethanol tinh luyện đạt theo quy chuẩn chất lượng cồn Dược Điển Việt Nam IV dùng trong y tế, sản xuất thuốc và dược phẩm.
  5. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7716:2011 về sản phẩm Ethanol biến tính. Cồn nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.
  6. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5562:2009 dành cho các sản phẩm cồn tiêu thụ:
Tên chỉ tiêu Mức quy định Phương pháp thử
1. Độ cồn, % thể tích ethanol ở 20oC ≥99.5 % TCVN 8008:2009; AOAC 982.10
2. Hàm lượng acid tính theo mg/Lít <0.15 mg/Lít TCVN 8012:2009; AOAC 945.08
3. Hàm lượng ester tính theo mg/Lít <0.13 mg/Lít TCVN 8011:2009; AOAC 968.09; AOAC 972.10
4. Hàm lượng aldehyd, tính theo mg/Lít <0.5 mg/Lít TCVN 8009:2009; AOAC 972.08; AOAC972.09
5. Hàm lượng cồn bậc cao (methyl 2-propanol) tính theo mg/Lít <0.3 mg/Lít TCVN 8010:2009; AOAC 972.11
6. Hàm lượng methanol, tính theo mg/Lít <0.03 mg/Lít TCVN 8010:2009; AOAC 972.11
7. Tạp chất không tan, mg/Lít <0.15 AOAC 920.47; EC No. 2870/2000
8. Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ, tính theo mg/L  ≤1.0 TCVN 8010:2009; AOAC 982.10
9. Hàm lượng furfural Không phát hiện TCVN 7886:2009; AOAC 960.16